Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1965

Chủ Nhật, ngày 28/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1965 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1965

Ngày 28/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/2/1965 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Ất Tỵ (28/1/1965 âm lịch).

Ngày 28/2/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/2/1965 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1965 là chủ nhật.

Ngày 28/2/1965 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›