Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1965

Thứ Sáu, ngày 19/1 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 2, 1965 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/2/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/1965

Ngày 19/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/2/1965 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Ất Tỵ (19/1/1965 âm lịch).

Ngày 19/2/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 19/2/1965 là thứ mấy?

Ngày 19/2/1965 là thứ sáu.

Ngày 19/2/1965 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/2/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›