Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1965

Thứ Ba, ngày 16/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1965 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1965

Ngày 16/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/2/1965 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Ất Tỵ (16/1/1965 âm lịch).

Ngày 16/2/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/2/1965 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1965 là thứ ba.

Ngày 16/2/1965 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›