Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/2/1902 (28/12 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 28/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1902 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1902

Ngày 6/2/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/1902 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Sửu (28/12/1901 âm lịch).

Ngày 6/2/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/2/1902 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1902 là thứ năm.

Ngày 6/2/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›