Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 8/1 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/2/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1902

Ngày 15/2/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/2/1902 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Nhâm Dần (8/1/1902 âm lịch).

Ngày 15/2/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/2/1902 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1902 là thứ bảy.

Ngày 15/2/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›