Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1902

Thứ Ba, ngày 4/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1902

Ngày 11/2/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/2/1902 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Nhâm Dần (4/1/1902 âm lịch).

Ngày 11/2/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/2/1902 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1902 là thứ ba.

Ngày 11/2/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›