Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1902

Thứ Ba, ngày 11/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/2/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1902

Ngày 18/2/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/2/1902 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Dần (11/1/1902 âm lịch).

Ngày 18/2/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/2/1902 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1902 là thứ ba.

Ngày 18/2/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›