Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 16/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1902

Ngày 23/2/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/2/1902 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Nhâm Dần (16/1/1902 âm lịch).

Ngày 23/2/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/2/1902 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1902 là chủ nhật.

Ngày 23/2/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›