Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1973

Thứ Ba, ngày 12/10 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1973 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1973

Ngày 6/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/11/1973 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Quý Sửu (12/10/1973 âm lịch).

Ngày 6/11/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/11/1973 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1973 là thứ ba.

Ngày 6/11/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›