Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 8/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/11/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1973

Ngày 2/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/11/1973 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Quý Sửu (8/10/1973 âm lịch).

Ngày 2/11/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/11/1973 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1973 là thứ sáu.

Ngày 2/11/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›