Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1973

Chủ Nhật, ngày 17/10 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1973 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1973

Ngày 11/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/11/1973 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Quý Sửu (17/10/1973 âm lịch).

Ngày 11/11/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/11/1973 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1973 là chủ nhật.

Ngày 11/11/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›