Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1973

Thứ Tư, ngày 4/11 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1973

Ngày 28/11/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/11/1973 dương lịch là ngày 4 tháng Mười một năm Quý Sửu (4/11/1973 âm lịch).

Ngày 28/11/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/11/1973 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1973 là thứ tư.

Ngày 28/11/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›