Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1945

Thứ Ba, ngày 2/10 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1945

Ngày 6/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/11/1945 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Ất Dậu (2/10/1945 âm lịch).

Ngày 6/11/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/11/1945 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1945 là thứ ba.

Ngày 6/11/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›