Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1945

Thứ Ba, ngày 9/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 13 Tháng 11, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/1945

Ngày 13/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/11/1945 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Ất Dậu (9/10/1945 âm lịch).

Ngày 13/11/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/11/1945 là thứ mấy?

Ngày 13/11/1945 là thứ ba.

Ngày 13/11/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/11/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›