Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1945

Thứ Năm, ngày 25/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 11, 1945 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/11/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/1945

Ngày 29/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/11/1945 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Ất Dậu (25/10/1945 âm lịch).

Ngày 29/11/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/11/1945 là thứ mấy?

Ngày 29/11/1945 là thứ năm.

Ngày 29/11/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/11/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›