Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1945

Thứ Hai, ngày 15/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 19 Tháng 11, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/11/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 19/11/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/11/1945

Ngày 19/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/11/1945 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Ất Dậu (15/10/1945 âm lịch).

Ngày 19/11/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 19/11/1945 là thứ mấy?

Ngày 19/11/1945 là thứ hai.

Ngày 19/11/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/11/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›