Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1945

Thứ Tư, ngày 24/10 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1945

Ngày 28/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/11/1945 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Ất Dậu (24/10/1945 âm lịch).

Ngày 28/11/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/11/1945 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1945 là thứ tư.

Ngày 28/11/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›