Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 21/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 11, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/11/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 25/11/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/1945

Ngày 25/11/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/11/1945 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Ất Dậu (21/10/1945 âm lịch).

Ngày 25/11/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/11/1945 là thứ mấy?

Ngày 25/11/1945 là chủ nhật.

Ngày 25/11/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/11/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›