Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2035

Thứ Bảy, ngày 27/11 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 1, 2035 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Mười một (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/1/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2578 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/2035

Ngày 6/1/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/1/2035 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Giáp Dần (27/11/2034 âm lịch).

Ngày 6/1/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/1/2035 là thứ mấy?

Ngày 6/1/2035 là thứ bảy.

Ngày 6/1/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/1/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›