Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 5/12 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Vị
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Bảy, ngày 13/1/2035 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Giáp Dần (5/12/2034 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 13/1/2035 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.