Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2035

Thứ Ba, ngày 22/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 30 Tháng 1, 2035 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/1/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 30/1/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2578 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/1/2035

Ngày 30/1/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/1/2035 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Giáp Dần (22/12/2034 âm lịch).

Ngày 30/1/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/1/2035 là thứ mấy?

Ngày 30/1/2035 là thứ ba.

Ngày 30/1/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/1/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›