Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2035

Thứ Hai, ngày 7/12 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 1, 2035 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/1/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 15/1/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2578 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/2035

Ngày 15/1/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/1/2035 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Giáp Dần (7/12/2034 âm lịch).

Ngày 15/1/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 15/1/2035 là thứ mấy?

Ngày 15/1/2035 là thứ hai.

Ngày 15/1/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/1/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›