Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 18/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Cang
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Sáu, ngày 26/1/2035 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Giáp Dần (18/12/2034 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 26/1/2035 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.