Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 19/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2077

Ngày 5/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/2077 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Đinh Dậu (19/7/2077 âm lịch).

Ngày 5/9/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/9/2077 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2077 là chủ nhật.

Ngày 5/9/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›