Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2077

Thứ Sáu, ngày 17/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 3 Tháng 9, 2077 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/9/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/2077

Ngày 3/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/9/2077 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Đinh Dậu (17/7/2077 âm lịch).

Ngày 3/9/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 3/9/2077 là thứ mấy?

Ngày 3/9/2077 là thứ sáu.

Ngày 3/9/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/9/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›