Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2077

Thứ Bảy, ngày 25/7 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2077 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2077

Ngày 11/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/9/2077 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Đinh Dậu (25/7/2077 âm lịch).

Ngày 11/9/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/9/2077 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2077 là thứ bảy.

Ngày 11/9/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›