Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2077

Thứ Sáu, ngày 24/7 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2077 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2077

Ngày 10/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/9/2077 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Đinh Dậu (24/7/2077 âm lịch).

Ngày 10/9/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/9/2077 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2077 là thứ sáu.

Ngày 10/9/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›