Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2077

Thứ Bảy, ngày 18/7 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2077 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/2077 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 4/9/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2077

Ngày 4/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/2077 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Đinh Dậu (18/7/2077 âm lịch).

Ngày 4/9/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/9/2077 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2077 là thứ bảy.

Ngày 4/9/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/9/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›