Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 1/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/8/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1910

Ngày 5/8/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/8/1910 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Canh Tuất (1/7/1910 âm lịch).

Ngày 5/8/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/8/1910 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1910 là thứ sáu.

Ngày 5/8/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›