Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 1910

Thứ Hai, ngày 25/7 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 8, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/8/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 29/8/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/8/1910

Ngày 29/8/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/8/1910 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Canh Tuất (25/7/1910 âm lịch).

Ngày 29/8/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 29/8/1910 là thứ mấy?

Ngày 29/8/1910 là thứ hai.

Ngày 29/8/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/8/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›