Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1910

Thứ Năm, ngày 7/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/8/1910 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)

Ngày 11/8/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1910

Ngày 11/8/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/8/1910 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy năm Canh Tuất (7/7/1910 âm lịch).

Ngày 11/8/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/8/1910 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1910 là thứ năm.

Ngày 11/8/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/8/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›