Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 1910

Thứ Năm, ngày 21/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 8, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/8/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 25/8/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/8/1910

Ngày 25/8/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/8/1910 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Canh Tuất (21/7/1910 âm lịch).

Ngày 25/8/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/8/1910 là thứ mấy?

Ngày 25/8/1910 là thứ năm.

Ngày 25/8/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/8/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›