Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 10/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1910

Ngày 14/8/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/8/1910 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Canh Tuất (10/7/1910 âm lịch).

Ngày 14/8/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/8/1910 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1910 là chủ nhật.

Ngày 14/8/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›