Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1910

Thứ Tư, ngày 6/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1910

Ngày 10/8/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/8/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Canh Tuất (6/7/1910 âm lịch).

Ngày 10/8/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/8/1910 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1910 là thứ tư.

Ngày 10/8/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›