Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1944

Chủ Nhật, ngày 11/2 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 5 Tháng 3, 1944 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/3/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 5/3/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/3/1944

Ngày 5/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/3/1944 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Giáp Thân (11/2/1944 âm lịch).

Ngày 5/3/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/3/1944 là thứ mấy?

Ngày 5/3/1944 là chủ nhật.

Ngày 5/3/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/3/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›