Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 24/2 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/3/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1944

Ngày 18/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/3/1944 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Giáp Thân (24/2/1944 âm lịch).

Ngày 18/3/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/3/1944 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1944 là thứ bảy.

Ngày 18/3/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›