Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 9/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 3 Tháng 3, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/3/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 3/3/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/3/1944

Ngày 3/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/3/1944 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Giáp Thân (9/2/1944 âm lịch).

Ngày 3/3/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 3/3/1944 là thứ mấy?

Ngày 3/3/1944 là thứ sáu.

Ngày 3/3/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/3/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›