Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 16/2 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/3/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1944

Ngày 10/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/3/1944 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Giáp Thân (16/2/1944 âm lịch).

Ngày 10/3/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/3/1944 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1944 là thứ sáu.

Ngày 10/3/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›