Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 1944

Thứ Hai, ngày 4/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 27 Tháng 3, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/3/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 27/3/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/3/1944

Ngày 27/3/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/3/1944 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Giáp Thân (4/3/1944 âm lịch).

Ngày 27/3/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/3/1944 là thứ mấy?

Ngày 27/3/1944 là thứ hai.

Ngày 27/3/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/3/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›