Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1902

Thứ Tư, ngày 6/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 5 Tháng 11, 1902 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/11/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/1902

Ngày 5/11/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/11/1902 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Nhâm Dần (6/10/1902 âm lịch).

Ngày 5/11/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/11/1902 là thứ mấy?

Ngày 5/11/1902 là thứ tư.

Ngày 5/11/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/11/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›