Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1902

Thứ Năm, ngày 28/10 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 27 Tháng 11, 1902 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/11/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/1902

Ngày 27/11/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/11/1902 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Nhâm Dần (28/10/1902 âm lịch).

Ngày 27/11/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 27/11/1902 là thứ mấy?

Ngày 27/11/1902 là thứ năm.

Ngày 27/11/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/11/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›