Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1902

Thứ Ba, ngày 12/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1902

Ngày 11/11/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/11/1902 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Nhâm Dần (12/10/1902 âm lịch).

Ngày 11/11/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/11/1902 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1902 là thứ ba.

Ngày 11/11/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›