Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 15/10 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/11/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1902

Ngày 14/11/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/11/1902 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Nhâm Dần (15/10/1902 âm lịch).

Ngày 14/11/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/11/1902 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1902 là thứ sáu.

Ngày 14/11/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›