Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 30/10 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 29 Tháng 11, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/11/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/1902

Ngày 29/11/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/11/1902 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Nhâm Dần (30/10/1902 âm lịch).

Ngày 29/11/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/11/1902 là thứ mấy?

Ngày 29/11/1902 là thứ bảy.

Ngày 29/11/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/11/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›