Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 29/10 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Ất Mão
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/11/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1902

Ngày 28/11/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/11/1902 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Nhâm Dần (29/10/1902 âm lịch).

Ngày 28/11/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/11/1902 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1902 là thứ sáu.

Ngày 28/11/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›