Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1934

Thứ Ba, ngày 26/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1934

Ngày 4/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1934 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Giáp Tuất (26/7/1934 âm lịch).

Ngày 4/9/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/9/1934 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1934 là thứ ba.

Ngày 4/9/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›