Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1934

Thứ Năm, ngày 19/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1934 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/9/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1934

Ngày 27/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/9/1934 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Giáp Tuất (19/8/1934 âm lịch).

Ngày 27/9/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/9/1934 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1934 là thứ năm.

Ngày 27/9/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›