Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1934

Thứ Bảy, ngày 21/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1934 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1934

Ngày 29/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/9/1934 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Giáp Tuất (21/8/1934 âm lịch).

Ngày 29/9/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/9/1934 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1934 là thứ bảy.

Ngày 29/9/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›