Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1934

Thứ Ba, ngày 10/8 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/9/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1934

Ngày 18/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/9/1934 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Giáp Tuất (10/8/1934 âm lịch).

Ngày 18/9/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/9/1934 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1934 là thứ ba.

Ngày 18/9/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›