Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 20/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/9/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1934

Ngày 28/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/9/1934 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Tuất (20/8/1934 âm lịch).

Ngày 28/9/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/9/1934 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1934 là thứ sáu.

Ngày 28/9/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›